TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC

Secretary. (Bí thư)

Student. (Sinh viên)

University. (Đại học)

Monitor. (Lớp trưởng)

Day school. (Trường bán trú)

Assistant principals. (Hiệu phó)

State school. (Trường công lập)

Private school. (Trường tư thục)

Teacher. (Giáo viên, giảng viên)

Boarding school. (Trường nội trú)

 

 

Kindergarten. (Trường mẫu giáo)

Primary school. (Trường tiểu học)

Art College. (Cao đẳng nghệ thuật)

Nursery school. (Trường mầm non)

Head girl. (Nữ sinh đại diện trường)

Head teacher. (Giáo viên chủ nhiệm)

Head boy. (Nam sinh đại diện trường)

High school. (Trường trung học phổ thông)

Junior high school. (Trường trung học cơ sở)

Service education. (Tại chức ở hệ vừa học vừa làm)

School governor hoặc governor. (Ủy viên hội đồng quản trị trường)

 

- Sưu tầm -

 

Chương trình Tiếng Anh tại The SungateKhóa học Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làm

Facebook chương trình Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làm: Business English Coaching

 

Công ty Tư vấn & Đào tạo The Sungate:

1. BUSINESS SUPPORTING (Hỗ trợ doanh nghiệp)

2. KEIDI HOROSCOPES (Tử vi - Phong thủy - Tarot - Dịch lý)

Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 0971273139
  • Email: info@thesungate.com.vn
  • Website: www.thesungate.com.vn
  • Văn phòng: 117 Cống Quỳnh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.HCM
Bài viết khác