TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUẦN ÁO PHẦN 1

Hat. (Mũ)

Boots. (Bốt)

Bra. (Áo lót nữ)

Belt. (Thắt lưng)

Coat. (Áo khoác)

Dress. (Váy liền)

Gloves. (Găng tay)

Blouse. (Áo sơ mi nữ)

 

 

Boxer shorts. (Quần đùi)

High heels. (Giày cao gót)

Anorak. (Áo khoác có mũ)

Baseball cap. (Mũ lưỡi trai)

Bow tie. (Nơ thắt cổ áo nam)

Blazer. (Áo khoát nam dạng vét)

Dinner jacket. (Com lê đi dự tiệc)

Dressing gown. (Áo choàng tắm)

 

- Sưu tầm -

 

Chương trình Tiếng Anh tại The SungateKhóa học Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làm

Facebook chương trình Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làm: Business English Coaching

 

Công ty Tư vấn & Đào tạo The Sungate:

1. BUSINESS SUPPORTING (Hỗ trợ doanh nghiệp)

2. KEIDI HOROSCOPES (Tử vi - Phong thủy - Tarot - Dịch lý)

Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 0971273139
  • Email: info@thesungate.com.vn
  • Website: www.thesungate.com.vn
  • Văn phòng: 117 Cống Quỳnh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.HCM
Bài viết khác