TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUẦN ÁO PHẦN 2

Shoes. (Giày)

Scarf. (Khăn)

Shirt. (Áo sơ mi)

Jumper. (Áo len)

Jeans. (Quần bò)

Nightie. (váy ngủ)

Raincoat. (Áo mưa)

Miniskirt. (Váy ngắn)

 

 

 

 

Shoelace. (Dây giày)

Overalls. (Quần yếm)

Pajamas. (Bộ đồ ngủ)

Overcoat. (Áo măng tô)

Jacket. (Áo khoát ngắn)

Sandals. (Dép xăng đan)

Pullover. (Áo len chui đầu)

Leather jacket. (Áo khoác da)

 

- Sưu tầm -

 

Chương trình Tiếng Anh tại The SungateKhóa học Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làm

Facebook chương trình Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làm: Business English Coaching

 

Công ty Tư vấn & Đào tạo The Sungate:

1. BUSINESS SUPPORTING (Hỗ trợ doanh nghiệp)

2. KEIDI HOROSCOPES (Tử vi - Phong thủy - Tarot - Dịch lý)

Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 0971273139
  • Email: info@thesungate.com.vn
  • Website: www.thesungate.com.vn
  • Văn phòng: 117 Cống Quỳnh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.HCM
Bài viết khác