TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THỜI GIAN - NGOẠI HÌNH

THỜI GIAN

 

Old. (Già)

Long. (Dài)

Early. (Sớm)

Late. (Muộn)

Young. (Trẻ)

Slow. (Chậm)

Fast. (Nhanh)

Ancient. (Cổ xưa)

Brief. (Ngắn gọn)

Modern. (Hiện đại)

 

 

 

 

NGOẠI HÌNH

 

Fat. (Béo)

Bald. (Hói)

Tall. (Cao)

Short. (Lùn)

Skinny. (Gầy)

Slim. (Mảnh mai)

Attractive. (Hấp dẫn)

Beautiful. (Xinh đẹp)

Chubby. (Mũm mĩm)

Handsome. (Đẹp trai)

 

- Sưu tầm -

 

Chương trình Tiếng Anh tại The SungateKhóa học Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làm

Facebook chương trình Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làm: Business English Coaching

 

Công ty Tư vấn & Đào tạo The Sungate:

1. BUSINESS SUPPORTING (Hỗ trợ doanh nghiệp)

2. KEIDI HOROSCOPES (Tử vi - Phong thủy - Tarot - Dịch lý)

Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 0971273139
  • Email: info@thesungate.com.vn
  • Website: www.thesungate.com.vn
  • Văn phòng: 117 Cống Quỳnh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.HCM
Bài viết khác