TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TRÁI CÂY PHẦN - 1

Apple (Táo)

Grape (Nho)

Avcado (Bơ)

Mango (Xoài)

Jackfruit (Mít)

Orange (Cam)

Banana (Chuối)

 

 

 

 

Kiwi fruit (Kiwi)

Mandarin (Quýt)

Raisin (Nho khô)

Grapefruit (Bưởi)

Chestnut (Hạt dẻ)

Almond (Quả hạnh)

Pineapple (Dứa, thơm)

Mangos teen (Măng cụt)

 

The Sungate - sưu tầm & tổng hợp

 

Chương trình Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làmKhóa học Tiếng Anh

Theo dõi Facebook của chúng tôi để nhận bài học Tiếng Anh mỗi ngày: Business English Coaching

 

Công ty Tư vấn & Đào tạo The Sungate:

1. Tư vấn Giải pháp Doanh nghiệp: BUSINESS CONSULTING

2. Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làmBUSINESS ENGLISH COACHING

3. Tử vi - Phong thủy - Gieo quẻ (Tarot/Dịch lý): KEIDI HOROSCOPES

 

Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 0971273139
  • Email: info@thesungate.com.vn
  • Website: www.thesungate.com.vn
  • Văn phòng: 117 Cống Quỳnh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.HCM
Bài viết khác