TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TRẠNG THÁI - THỜI GIAN

TRẠNG THÁI

 

Rich. (Giàu)

Poor. (Nghèo)

Alive. (Còn sống)

Gifted. (Tài năng)

Single. (Độc thân)

Famous. (Nổi tiếng)

Divorced. (Đã li hôn)

Married. (Đã kết hôn)

Powerful. (Quyền lực)

Important. (Quan trọng)

 

 

 

 

KÍCH THƯỚC

 

Big. (To)

Tight. (Chật)

Small. (Nhỏ)

Large. (Rộng)

Fit. (Vừa vặn)

Massive. (To lớn)

Huge. (Khổng lồ)

Tinny. (Bé tí hon)

Immense. (Bé nhỏ)

Huge. (Đồ sộ, to lớn)

 

- Sưu tầm -

 

Chương trình Tiếng Anh tại The SungateKhóa học Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làm

Facebook chương trình Tiếng Anh cho Doanh nhân & Người đi làm: Business English Coaching

 

Công ty Tư vấn & Đào tạo The Sungate:

1. BUSINESS SUPPORTING (Hỗ trợ doanh nghiệp)

2. KEIDI HOROSCOPES (Tử vi - Phong thủy - Tarot - Dịch lý)

Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 0971273139
  • Email: info@thesungate.com.vn
  • Website: www.thesungate.com.vn
  • Văn phòng: 117 Cống Quỳnh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.HCM
Bài viết khác