Đến hẹn lại lên, đầu xuân là thời điểm thích hợp để gieo quẻ và nhìn lại dòng chảy thời vận của từng tuổi. Chuỗi bài tử vi năm 2026 dành cho các tuổi từ 1958-2026 chia sẻ về vận trình của mỗi tuổi, kết hợp cùng các chia sẻ của Keidi về thời vận chung, giúp mỗi người có thêm cơ sở để chủ động sắp xếp kế hoạch cho năm mới.
English version: [here]
Điểm khác biệt của Keidi Horoscopes là bên cạnh luận đoán dựa trên tử vi, vận hạn và lá số, Keidi kết hợp thêm gieo quẻ Tarot và Dịch lý cho từng tuổi, các bài luận giải trở nên rõ và đa chiều hơn.
Với những ai mong muốn theo dõi các bài viết và clip chia sẻ hằng ngày về thời vận chung, hoặc đăng ký gieo quẻ xem tử vi, thời vận và phong thủy chuyên sâu theo từng cá nhân (bao gồm công việc, tình cảm, hôn nhân dựa trên ngày giờ sinh), có thể theo dõi và liên hệ admin qua Facebook tiếng Việt [Thầy tử vi Keidi] hoặc trang Facebook tiếng Anh [Keidi Horoscopes] để được tư vấn chuyên sâu, trao đổi trực tiếp tại văn phòng The Sungate hoặc qua hình thức online (Zoom, Facebook, Zalo).
CLIP KEIDI CHIA SẺ VỀ THỜI VẬN NĂM MỚI
[Đang cập nhật]
TỬ VI - THỜI VẬN - GIEO QUẺ NĂM 2026 CHO CÁC TUỔI TỪ 1957-2010
|
|
NĂM SINH |
BÀI VIẾT |
| 1 |
MẬU TUẤT 1958 |
1958 |
| 2 |
KỶ HỢI 1959 |
1959 |
| 3 |
CANH TÝ 1960 |
1960 |
| 4 |
TÂN SỬU1961 |
1961 |
| 5 |
NHÂM DẦN 1962 |
1962 |
| 6 |
QUÝ MÃO 1963 |
1963 |
| 7 |
GIÁP THÌN 1964 |
1964 |
| 8 |
ẤT TỴ 1965 |
1965 |
| 9 |
BÍNH NGỌ 1966 |
1966 |
| 10 |
ĐINH MÙI 1967 |
1967 |
| 11 |
MẬU THÂN 1968 |
1968 |
| 12 |
KỶ DẬU 1969 |
1969 |
|
13 |
CANH TUẤT 1970 |
|
|
14 |
TÂN HỢI 1971 |
|
|
15 |
NHÂM TÝ 1972 |
|
|
16 |
QUÝ SỬU 1973 |
|
|
17 |
GIÁP DẦN 1974 |
|
|
18 |
ẤT MÃO 1975 |
|
|
19 |
BÍNH THÌN 1976 |
|
|
20 |
ĐINH TỴ 1977 |
|
|
21 |
MẬU NGỌ 1978 |
|
|
22 |
KỶ MÙI 1979 |
|
|
23 |
CANH THÂN 1980 |
|
|
24 |
TÂN DẬU 1981 |
|
|
25 |
NHÂM TUẤT 1982 |
|
|
26 |
QUÝ HỢI 1983 |
|
|
27 |
GIÁP TÝ 1984 |
|
|
28 |
ẤT SỬU 1985 |
|
|
29 |
BÍNH DẦN 1986 |
|
|
30 |
ĐINH MÃO 1987 |
|
|
31 |
MẬU THÌN 1988 |
|
|
32 |
TUỔI KỶ TỴ 1989 |
|
|
33 |
CANH NGỌ 1990 |
|
|
34 |
TÂN MÙI 1991 |
|
|
35 |
NHÂM THÂN 1992 |
|
|
36 |
QUÝ DẬU 1993 |
|
|
37 |
GIÁP TUẤT 1994 |
|
|
38 |
ẤT HỢI 1995 |
|
|
39 |
BÍNH TÝ 1996 |
|
|
40 |
ĐINH SỬU 1997 |
|
|
41 |
MẬU DẦN 1998 |
|
|
42 |
KỶ MÃO 1999 |
|
|
43 |
CANH THÌN 2000 |
|
|
44 |
TÂN TỴ 2001 |
|
| 45 |
NHÂM NGỌ 2002 |
2002 |
| 46 |
QUÝ MÙI 2003 |
2003 |
| 47 |
GIÁP THÂN 2004 |
2004 |
| 48 |
ẤT DẬU 2005 |
2005 |
| 49 |
BÍNH TUẤT 2006 |
2006 |
| 50 |
ĐINH HỢI 2007 |
2007 |
| 51 |
MẬU TÝ 2008 |
2008 |
| 52 |
ĐINH SỬU 2009 |
2009 |
| 53 |
CANH DẦN 2010 |
2010 |
| 54 |
TÂN MÃO 2011 |
2011 |
| 55 |
NHÂM THÌN 2012 |
2012 |
| 56 |
QUÝ TỴ 2013 |
2013 |
| 57 |
GIÁP NGỌ 2014 |
2014 |
| 58 |
ẤT MÙI 2015 |
2015 |
| 59 |
BÍNH THÂN 2016 |
2016 |
| 60 |
ĐINH DẬU 2017 |
2017 |