CÁCH NÓI KHI AI ĐÓ LÀM TỐT

CỤM DIỄN ĐẠT PHỔ BIẾN

Well done! /wel dʌn/ – Làm tốt lắm!
Good job! /ɡʊd dʒɒb/ – Làm tốt đấy!
You did a great job /juː dɪd ə ɡreɪt dʒɒb/ – Bạn làm rất tốt
Excellent work /ˈeksələnt wɜːk/ – Làm việc xuất sắc
That’s brilliant! /ðæts ˈbrɪliənt/ – Tuyệt vời lắm!
You nailed it! /juː neɪld ɪt/ – Bạn làm trúng phóc rồi!
Fantastic effort! /fænˈtæstɪk ˈefət/ – Nỗ lực tuyệt vời!
You’ve outdone yourself /juːv aʊtˈdʌn jɔːˈself/ – Bạn làm còn tốt hơn mong đợi
I’m impressed /aɪm ɪmˈprest/ – Tôi ấn tượng thật đấy!
Keep it up! /kiːp ɪt ʌp/ – Tiếp tục phát huy nhé!


CÁCH KHEN MỘT CÁCH TỰ NHIÊN, THÂN MẬT

That’s awesome! /ðæts ˈɔːsəm/ – Tuyệt cú mèo!
You rock! /juː rɒk/ – Bạn tuyệt vời quá!
Way to go! /weɪ tuː ɡəʊ/ – Làm tốt lắm!
You smashed it! /juː smæʃt ɪt/ – Bạn làm xuất sắc!
You’re killing it! /jʊə ˈkɪlɪŋ ɪt/ – Bạn đang làm cực tốt!
Nice work! /naɪs wɜːk/ – Làm tốt đấy!
That’s amazing! /ðæts əˈmeɪzɪŋ/ – Thật tuyệt vời!


TỪ VỰNG MỞ RỘNG LIÊN QUAN

Praise /preɪz/ – Lời khen, ca ngợi
Compliment /ˈkɒmplɪmənt/ – Lời khen ngợi
Recognition /ˌrekəɡˈnɪʃn/ – Sự công nhận
Appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ – Sự trân trọng
Achievement /əˈtʃiːvmənt/ – Thành tích
Success /səkˈses/ – Thành công
Effort /ˈefət/ – Nỗ lực
Dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/ – Sự tận tâm


Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching

Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]

Bài viết khác