TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THỂ THAO

CÁC MÔN THỂ THAO PHỔ BIẾN (POPULAR SPORTS)

Football /ˈfʊtbɔːl/ (Bóng đá)
Basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (Bóng rổ)
Volleyball /ˈvɒlibɔːl/ (Bóng chuyền)
Baseball /ˈbeɪsbɔːl/ (Bóng chày)
Handball /ˈhændbɔːl/ (Bóng ném)
Table tennis /ˈteɪbl ˈtenɪs/ (Bóng bàn)
Badminton /ˈbædmɪntən/ (Cầu lông)


CÁC MÔN THỂ THAO DƯỚI NƯỚC (WATER SPORTS)

Swimming /ˈswɪmɪŋ/ (Bơi lội)
Diving /ˈdaɪvɪŋ/ (Lặn)
Fishing /ˈfɪʃɪŋ/ (Câu cá)
Surfing /ˈsɜːfɪŋ/ (Lướt sóng)
Rowing /ˈrəʊɪŋ/ (Chèo thuyền)


CÁC MÔN THỂ THAO MẠO HIỂM & NGOÀI TRỜI (OUTDOOR & EXTREME SPORTS)

Cycling /ˈsaɪklɪŋ/ (Đua xe đạp)
Skiing /ˈskiːɪŋ/ (Trượt tuyết)
Mountaineering /ˌmaʊntəˈnɪərɪŋ/ (Leo núi)
Skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ (Trượt ván)
Archery /ˈɑːtʃəri/ (Bắn cung)


CÁC MÔN THỂ DỤC RÈN LUYỆN CƠ THỂ (FITNESS & TRAINING)

Aerobics /eəˈrəʊbɪks/ (Thể dục nhịp điệu)
Yoga /ˈjəʊɡə/ (Yoga – rèn luyện thân và tâm)
Gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ (Thể dục dụng cụ)
Boxing /ˈbɒksɪŋ/ (Đấm bốc, quyền anh)
Martial arts /ˈmɑːʃl ɑːts/ (Võ thuật)


Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching

Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]

Bài viết khác