NHỮNG THÀNH NGỮ TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

(TO) SOUND LIKE A BROKEN RECORD – Lặp đi lặp lại mãi những điều đã nói
Minh’s always complaining about the way his girlfriend treats him. He sounds like a broken record!


(TO) HIT THE BOOKS – Chăm học, học bài
I have to hit the books. I have a huge exam next week.


(TO) SIT TIGHT – Kiên nhẫn chờ đợi, đừng hành động gì gấp
Three more hours until the announcement. Just relax and sit tight.


(TO BE) UNDER THE WEATHER – Cảm thấy hơi mệt trong người, không khỏe
Can I take a day off? I’m feeling under the weather today.


TAKE IT EASY – Bình tĩnh, đừng nóng vội
Take it easy, you maybe forget the key in the car.


BEAT AROUND THE BUSH – Nói vòng vo, không vào trọng tâm
Just tell me your purpose. Don’t beat around the bush.


BURN THE MIDNIGHT OIL – Thức khuya làm việc / học bài
We are currently working to a very tight deadline so we’ve burnt the midnight oil for two weeks.


(TO) FACE THE MUSIC – Chấp nhận hậu quả, chịu chỉ trích
You told the lie, now you have to face the music.


GIVE IT A SHOT – Thử thử cái gì đó
I’ve never traveled alone before, but perhaps I’ll give it a shot.


YOU CAN SAY THAT AGAIN – Tôi đồng ý / đúng rồi
You think Mr. Tomy is a good leader? You can say that again.


Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching

Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]

Bài viết khác