CÁCH DIỄN ĐẠT Ý KIẾN CÁ NHÂN
I think /aɪ θɪŋk/ – Tôi nghĩ rằng
I believe /aɪ bɪˈliːv/ – Tôi tin rằng
In my opinion /ɪn maɪ əˈpɪnjən/ – Theo ý kiến của tôi
In my view /ɪn maɪ vjuː/ – Theo quan điểm của tôi
Personally, I think /ˈpɜːsənəli aɪ θɪŋk/ – Cá nhân tôi nghĩ rằng
From my perspective /frɒm maɪ pəˈspektɪv/ – Theo góc nhìn của tôi
To my mind /tuː maɪ maɪnd/ – Theo tôi
As far as I’m concerned /æz fɑːr æz aɪm kənˈsɜːnd/ – Theo như tôi biết
CÁCH NHẤN MẠNH Ý KIẾN
I’m sure that /aɪm ʃʊə ðæt/ – Tôi chắc rằng
I’m convinced that /aɪm kənˈvɪnst ðæt/ – Tôi tin chắc rằng
I strongly believe /aɪ ˈstrɒŋli bɪˈliːv/ – Tôi thực sự tin rằng
I’m absolutely certain /aɪm ˈæbsəluːtli ˈsɜːtn/ – Tôi hoàn toàn chắc chắn
Without a doubt /wɪˈðaʊt ə daʊt/ – Không nghi ngờ gì nữa
There’s no doubt that /ðeəz nəʊ daʊt ðæt/ – Không còn nghi ngờ rằng
CÁCH DIỄN ĐẠT Ý KIẾN MỘT CÁCH NHẸ NHÀNG
It seems to me that /ɪt siːmz tuː miː ðæt/ – Dường như theo tôi
I’d say that /aɪd seɪ ðæt/ – Tôi muốn nói rằng
If you ask me /ɪf juː ɑːsk miː/ – Nếu bạn hỏi tôi
I suppose /aɪ səˈpəʊz/ – Tôi cho là vậy
I tend to think that /aɪ tend tuː θɪŋk ðæt/ – Tôi có xu hướng nghĩ rằng
I guess /aɪ ɡes/ – Tôi đoán là
TỪ & CỤM TỪ LIÊN QUAN
Opinion /əˈpɪnjən/ – Quan điểm
Viewpoint /ˈvjuːpɔɪnt/ – Góc nhìn
Belief /bɪˈliːf/ – Niềm tin
Perspective /pəˈspektɪv/ – Quan điểm
Argument /ˈɑːɡjumənt/ – Lý lẽ, tranh luận
Assumption /əˈsʌmpʃn/ – Giả định
Conviction /kənˈvɪkʃn/ – Niềm tin mạnh mẽ
Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching
Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]