HIỆN TƯỢNG THỜI TIẾT
Dry /draɪ/ – Khô
Wet /wɛt/ – Ướt
Rain /reɪn/ – Mưa
Snow /snəʊ/ – Tuyết
Sun /sʌn/ – Mặt trời
Stormy /ˈstɔːmi/ – Có bão
Sunny /ˈsʌni/ – Có nắng
Windy /ˈwɪndi/ – Nhiều gió
Cloudy /ˈklaʊdi/ – Có mây
Fog /fɒɡ/ – Sương mù
Foggy /ˈfɒɡi/ – Có sương mù
Overcast /ˈəʊvəˌkɑːst/ – U ám
Wind /wɪnd/ – Gió
Hail /heɪl/ – Mưa đá
Gale /ɡeɪl/ – Gió mạnh
Thunder /ˈθʌndə/ – Sấm
Lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ – Chớp
Thunderstorm /ˈθʌndəˌstɔːm/ – Bão có sấm
Drizzle /ˈdrɪzl/ – Mưa phùn
Shower /ˈʃaʊə/ – Mưa rào
Torrential rain /təˈrenʃəl reɪn/ – Mưa rất to
Flood /flʌd/ – Lụt
Rainbow /ˈreɪnbəʊ/ – Cầu vồng
Sunshine /ˈsʌnʃaɪn/ – Ánh nắng
Temperature /ˈtemprətʃə/ – Nhiệt độ
Climate /ˈklaɪmət/ – Khí hậu
Frost /frɒst/ – Băng giá
Frosty /ˈfrɒsti/ – Giá rét
Icy /ˈaɪsi/ – Đóng băng
TRẠNG THÁI MỞ RỘNG & TỪ PHỤ
Humid /ˈhjuːmɪd/ – Ẩm
Blizzard /ˈblɪzəd/ – Bão tuyết
Sleet /sliːt/ – Mưa tuyết
Dull /dʌl/ – U ám, u sầu
Wind chill /wɪnd tʃɪl/ – Cảm giác gió lạnh
Lightning arrester /ˈlaɪtnɪŋ əˈrɛstər/ – Cột thu lôi
Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching
Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]