NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

I’ve had enough. /aɪv hæd ɪˈnʌf/ – Tôi ăn no rồi
I’ve got no idea. /aɪv ɡɒt nəʊ aɪˈdɪə/ – Tôi không biết
I’m on a diet. /aɪm ɒn ə ˈdaɪət/ – Tôi đang ăn kiêng
I’m lost. /aɪm lɒst/ – Tôi bị rối trí rồi

I’m pressed for time. /aɪm prest fə taɪm/ – Tôi đang vội
I’m on my way. /aɪm ɒn maɪ weɪ/ – Tôi đang trên đường
I’ve got a headache. /aɪv ɡɒt ə ˈhedeɪk/ – Tôi đau đầu quá
I’ve got my hands full. /aɪv ɡɒt maɪ hændz fʊl/ – Tôi đang bận tay

I’m sorry I’m late. /aɪm ˈsɒri aɪm leɪt/ – Xin lỗi, tôi đến muộn
I’m working on it. /aɪm ˈwɜːkɪŋ ɒn ɪt/ – Tôi đang cố gắng đây
I’m not really sure. /aɪm nɒt ˈrɪəli ʃɔː/ – Tôi thực sự không chắc lắm
I’m not myself today. /aɪm nɒt maɪˈself təˈdeɪ/ – Hôm nay tôi hơi kỳ kỳ

I’ve changed my mind. /aɪv tʃeɪndʒd maɪ maɪnd/ – Tôi đã đổi ý rồi
I’m under a lot of pressure. /aɪm ˈʌndə ə lɒt əv ˈpreʃə/ – Tôi đang chịu áp lực lớn
I’m not feeling well. /aɪm nɒt ˈfiːlɪŋ wel/ – Tôi cảm thấy không khỏe
I’ve got news for you. /aɪv ɡɒt njuːz fə juː/ – Tôi có tin mới cho bạn đây

I’m sorry to hear that. /aɪm ˈsɒri tə hɪə ðæt/ – Tôi rất tiếc khi nghe điều đó
If I were in your shoes. /ɪf aɪ wə ɪn jɔː ʃuːz/ – Nếu tôi ở vị trí của bạn

That’s a good point. /ðæts ə ɡʊd pɔɪnt/ – Ý kiến hay đó
Take it easy. /ˈteɪk ɪt ˈiːzi/ – Bình tĩnh nhé
You made my day. /juː meɪd maɪ deɪ/ – Bạn làm tôi vui cả ngày luôn
That sounds great. /ðæt saʊndz ɡreɪt/ – Nghe hay đó
Don’t mention it. /dəʊnt ˈmenʃn ɪt/ – Không có gì đâu

Keep it up. /kiːp ɪt ʌp/ – Tiếp tục phát huy nhé
What’s going on? /wɒts ˌɡəʊɪŋ ˈɒn/ – Có chuyện gì vậy?
I can’t wait. /aɪ kænt weɪt/ – Tôi háo hức quá
You never know. /juː ˈnevə nəʊ/ – Ai mà biết được
It’s up to you. /ɪts ʌp tə juː/ – Tùy bạn thôi


Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching

Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]

Bài viết khác