CỤM TỪ THƯỜNG DÙNG VỚI “COME”
come across /kʌm əˈkrɒs/ – Tình cờ gặp, tìm thấy
come up with /kʌm ʌp wɪð/ – Nghĩ ra, đề xuất
come back /kʌm bæk/ – Quay lại
come in /kʌm ɪn/ – Vào trong
come out /kʌm aʊt/ – Ra ngoài, xuất bản
come by /kʌm baɪ/ – Ghé qua, kiếm được
come down with /kʌm daʊn wɪð/ – Bị (bệnh)
come through /kʌm θruː/ – Vượt qua, hoàn thành
CỤM TỪ THƯỜNG DÙNG VỚI “GET”
get up /ɡet ʌp/ – Thức dậy
get along (with) /ɡet əˈlɒŋ wɪð/ – Hòa hợp với
get over /ɡet ˈəʊvə/ – Vượt qua (bệnh tật, khó khăn)
get rid of /ɡet rɪd əv/ – Loại bỏ
get on /ɡet ɒn/ – Lên (xe, tàu, máy bay)
get off /ɡet ɒf/ – Xuống (xe, tàu, máy bay)
get by /ɡet baɪ/ – Xoay xở, sống qua ngày
get together /ɡet təˈɡeðə/ – Tụ họp
CỤM TỪ THƯỜNG DÙNG VỚI “KEEP”
keep on /kiːp ɒn/ – Tiếp tục
keep up (with) /kiːp ʌp wɪð/ – Theo kịp
keep away (from) /kiːp əˈweɪ frɒm/ – Tránh xa
keep in mind /kiːp ɪn maɪnd/ – Ghi nhớ
keep out /kiːp aʊt/ – Không cho vào
keep back /kiːp bæk/ – Giữ lại, giấu đi
keep off /kiːp ɒf/ – Tránh xa, không dẫm lên
CỤM TỪ THƯỜNG DÙNG VỚI “GO”
go on /ɡəʊ ɒn/ – Tiếp tục
go out /ɡəʊ aʊt/ – Đi ra ngoài
go back /ɡəʊ bæk/ – Quay lại
go off /ɡəʊ ɒf/ – Nổ (súng), reo (chuông), thiu (đồ ăn)
go through /ɡəʊ θruː/ – Trải qua, kiểm tra kỹ
go ahead /ɡəʊ əˈhed/ – Tiến hành, cứ làm đi
go over /ɡəʊ ˈəʊvə/ – Xem xét, ôn tập lại
Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching
Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]