CÁCH TỪ CHỐI LỊCH SỰ TRONG TIẾNG ANH GIAO TIẾP

CỤM NGẮN THƯỜNG DÙNG (COMMON SHORT REFUSALS)

  • I’m sorry I can’t /aɪm ˈsɒri aɪ kænt/ (Xin lỗi, tôi không thể)
  • Some other time maybe /sʌm ˈʌðə taɪm ˈmeɪbi/ (Có lẽ dịp khác vậy)
  • Let me think about that /let miː ˈθɪŋk əˈbaʊt ðæt/ (Để tôi xem thế nào đã nhé)
  • It wouldn’t be appropriate /ɪt ˈwʊdnt bi əˈprəʊpriət/ (Nó sẽ không phù hợp đâu)
  • I want to, but I’m unable to /aɪ ˈwɒnt tuː bət aɪm ʌnˈeɪbl tuː/ (Tôi muốn lắm, nhưng tôi không thể)
  • I can’t right now, but maybe later /aɪ kænt raɪt naʊ bət ˈmeɪbi ˈleɪtə/ (Bây giờ tôi không thể, để sau nhé)
  • With regret, I’m going to have to say no /wɪð rɪˈɡret aɪm ˈɡəʊɪŋ tə hæv tə seɪ nəʊ/ (Thật tiếc, tôi phải nói không rồi)

TỪ CHỐI LỊCH SỰ TRONG TÌNH HUỐNG CÔNG VIỆC (FORMAL OR BUSINESS REFUSALS)

  • I’m sorry, I have a previous engagement /aɪm ˈsɒri aɪ hæv ə ˈpriːviəs ɪnˈɡeɪdʒmənt/ (Xin lỗi, tôi đã có hẹn trước đó rồi)
  • Sounds great, but I can’t commit /saʊndz ɡreɪt bət aɪ kænt kəˈmɪt/ (Nghe hay đấy, nhưng tôi không thể hứa đâu)
  • I’m sorry, but I have an emergency to attend to /aɪm ˈsɒri bət aɪ hæv ən ɪˈmɜːdʒənsi tuː əˈtend tuː/ (Tôi xin lỗi, nhưng tôi có việc gấp)
  • Unfortunately, I’ve had a few things come up /ʌnˈfɔːtʃənətli aɪv hæd ə fjuː θɪŋz kʌm ʌp/ (Không may rồi, tôi có việc phát sinh)
  • I’m afraid it is against company policy /aɪm əˈfreɪd ɪt ɪz əˈɡenst ˈkʌmpəni ˈpɒləsi/ (Tôi e là nó đang trái với quy định của công ty)
  • I’m sorry, I’ll be away on business that day /aɪm ˈsɒri aɪl bi əˈweɪ ɒn ˈbɪznəs ðæt deɪ/ (Tiếc là mình bận đi công tác vào hôm đó)
  • I’m trying to focus on finishing off some other things /aɪm ˈtraɪɪŋ tə ˈfəʊkəs ɒn ˈfɪnɪʃɪŋ ɒf sʌm ˈʌðə θɪŋz/ (Tôi đang phải cố gắng hoàn thành việc này)
  • I’m sorry, but I can’t. I’m rather tied up all of this week /aɪm ˈsɒri bət aɪ kænt | aɪm ˈrɑːðə taɪd ʌp ɔːl əv ðɪs wiːk/ (Tôi xin lỗi nhưng tôi không thể. Tôi khá bận cả tuần này rồi)

Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching

Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]

Bài viết khác