CỤM & BIỂU HIỆN THÔNG DỤNG
I’m worried about /aɪm ˈwʌrid əˈbaʊt/ – Tôi đang lo lắng về
What if … ? /wɒt ɪf/ – Nếu … thì sao?
I can’t help but worry /aɪ kɑːnt help bʌt ˈwʌri/ – Tôi không thể không lo lắng
I have concerns about /aɪ hæv kənˈsɜːnz əˈbaʊt/ – Tôi có những lo ngại về
It bothers me that … /ɪt ˈbɒðəz mi ðæt/ – Nó làm tôi bận tâm khi …
It’s nerve-wracking /ɪts ˈnɜːv ræˌkɪŋ/ – Thật căng thẳng (làm xấu ruột)
I've been having sleepless nights /aɪv bɪn ˈhævɪŋ ˈsliːpləs naɪts/ – Tôi đã trải qua nhiều đêm mất ngủ
I’m a bit on edge about … /aɪm ə bɪt ɒn edʒ əˈbaʊt/ – Tôi hơi hồi hộp về …
My mind keeps racing with thoughts about … /maɪ maɪnd kiːps ˈreɪsɪŋ wɪð θɔːts əˈbaʊt/ – Tâm trí tôi cứ chạy đua với suy nghĩ về …
MỞ RỘNG: CỤM THÊM & TỪ LIÊN QUAN
Worry /ˈwʌri/ – Sự lo lắng
Worried /ˈwʌrid/ – Lo lắng
Worrisome /ˈwʌrisəm/ – Đáng lo ngại
Concern /kənˈsɜːn/ – Mối bận tâm
Anxious /ˈæŋkʃəs/ – Lo âu
Anxiety /æŋˈzaɪəti/ – Sự lo lắng, hồi hộp
Unease /ʌnˈiːz/ – Sự không yên tâm
Apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/ – Lo lắng, e ngại
Restless /ˈrestləs/ – Bồn chồn, không yên
Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching
Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]