CỤM & BIỂU HIỆN THÔNG DỤNG
Become an expert /bɪˈkʌm ən ˈekspɜːt/ – Trở thành chuyên gia
Master the skills /ˈmɑːstə ðə skɪlz/ – Làm chủ kỹ năng
Gain expertise in /ɡeɪn ˌekspɜːˈtiːz ɪn/ – Đạt được chuyên môn trong lĩnh vực
Become proficient at /bɪˈkʌm prəˈfɪʃənt æt/ – Trở nên thành thạo
Polish your skills /ˈpɒlɪʃ jɔː skɪlz/ – Mài giũa kỹ năng
Acquire mastery /əˈkwaɪə ˈmɑːstri/ – Đạt được sự tinh thông
Refine techniques /rɪˈfaɪn tekˈniːks/ – Tinh chỉnh kỹ thuật
Achieve mastery /əˈtʃiːv ˈmɑːstri/ – Đạt được sự chuyên nghiệp
Hone one’s craft /həʊn wʌnz krɑːft/ – Mài bén nghề
Become a specialist /bɪˈkʌm ə ˈspeʃəlɪst/ – Trở thành chuyên gia chuyên ngành
TỪ & CỤM LIÊN QUAN
Expert /ˈekspɜːt/ – Chuyên gia
Expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ – Chuyên môn
Proficient /prəˈfɪʃənt/ – Thành thạo
Mastery /ˈmɑːstri/ – Sự thành thạo
Specialist /ˈspeʃəlɪst/ – Chuyên gia chuyên môn
Skillful /ˈskɪlfəl/ – Khéo léo, thành thạo
Technique /tekˈniːk/ – Kỹ thuật
Craft /krɑːft/ – Nghề, kỹ năng
Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching
Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]