NƠI VUI CHƠI
Pull /pʊl/ – Quán rượu
Park /pɑːk/ – Công viên
Theatre /ˈθɪə.tər/ – Nhà hát
Library /ˈlaɪ.brəri/ – Thư viện
Hotel /həʊˈtel/ – Khách sạn
Wine bar /ˈwaɪn bɑː(r)/ – Quán bar
Zoo /zuː/ – Vườn bách thú
Concert hall /ˈkɒn.sət hɔːl/ – Nhà hát
Restaurant /ˈres.trɒnt/ – Nhà hàng
Square /skweər/ – Quảng trường
Cinema /ˈsɪn.ə.mə/ – Rạp chiếu phim
Night club /ˈnaɪt klʌb/ – Câu lạc bộ đêm
Antique shop /ænˈtiːk ʃɒp/ – Cửa hàng đồ cổ
Leisure center /ˈleʒ.ə ˌsen.tər/ – Trung tâm giải trí
Skate park /skeɪt pɑːk/ – Trung tâm trượt băng
Bowling center /ˈbəʊ.lɪŋ ˌsen.tər/ – Trung tâm bowling
Internet cafe /ˈɪn.tə.net ˈkæf.eɪ/ – Quán cà phê internet
Amusement park /əˈmjuːz.mənt pɑːk/ – Công viên giải trí
Shopping center /ˈʃɒp.ɪŋ ˌsen.tər/ – Trung tâm mua sắm
Town square /taʊn skweər/ – Quảng trường thành phố
TRÊN ĐƯỜNG PHỐ
Street /striːt/ – Phố
Pagoda /pəˈɡəʊ.də/ – Chùa
Avenue /ˈæv.ə.njuː/ – Đại lộ
Church /tʃɜːtʃ/ – Nhà thờ
Pavement /ˈpeɪv.mənt/ – Vỉa hè
Company /ˈkʌm.pə.ni/ – Công ty
Car park /kɑː pɑːk/ – Bãi đỗ xe
Hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/ – Bệnh viện
High street /ˈhaɪ striːt/ – Phố lớn
Side street /ˈsaɪd striːt/ – Phố nhỏ
Post office /ˈpəʊst ˌɒ.fɪs/ – Bưu điện
Taxi rank /ˈtæk.si ræŋk/ – Bãi đỗ taxi
Tower block /ˈtaʊ.ər blɒk/ – Tòa tháp
Signpost /ˈsaɪn.pəʊst/ – Cột biển báo
Town hall /taʊn hɔːl/ – Tòa thị chính
Bus station /ˈbʌs ˌsteɪ.ʃən/ – Bến xe buýt
Petrol station /ˈpet.rəl ˌsteɪ.ʃən/ – Trạm xăng
Lamppost /ˈlæmp.pəʊst/ – Cột đèn đường
Police station /pəˈliːs ˌsteɪ.ʃən/ – Đồn cảnh sát
Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪ.pər/ – Nhà chọc trời
Bus stop /ˈbʌs stɒp/ – Điểm dừng xe buýt
Office block /ˈɒ.fɪs blɒk/ – Tòa nhà văn phòng
Bus shelter /ˈbʌs ˌʃel.tər/ – Mái che chờ xe buýt
Pedestrian subway /pəˈdes.tri.ən ˈsʌb.weɪ/ – Đường hầm đi bộ
Pedestrian crossing /pəˈdes.tri.ən ˈkrɒs.ɪŋ/ – Vạch sang đường
Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching
Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]