MỘT SỐ IDIOM THÔNG DỤNG

NHÓM IDIOM VỀ HÀNH ĐỘNG & TÌNH HUỐNG

Break a leg /breɪk ə leɡ/ → Chúc may mắn
At the drop of a hat /æt ðə drɒp əv ə hæt/ → Ngay lập tức
On the spot /ɒn ðə spɒt/ → Tại chỗ, ngay lập tức
At the eleventh hour /æt ði ɪˈlevn ˈaʊə/ → Vào phút chót
Burn the midnight oil /bɜːn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl/ → Thức khuya làm việc
Sleep on it /sliːp ɒn ɪt/ → Nghĩ thêm trước khi quyết định
On second thoughts /ɒn ˈsekənd θɔːts/ → Suy nghĩ kỹ lại
Fly off the handle /flaɪ ɒf ðə ˈhændl/ → Nổi giận, mất bình tĩnh
Jump the traffic lights /dʒʌmp ðə ˈtræfɪk laɪts/ → Vượt đèn đỏ


NHÓM IDIOM VỀ THÓI QUEN & TẦN SUẤT

Off and on /ɒf ənd ɒn/ → Không đều đặn
Every now and then /ˈevri naʊ ənd ðen/ → Thỉnh thoảng
Once in a blue moon /wʌns ɪn ə bluː muːn/ → Rất hiếm khi
Few and far between /fjuː ənd fɑː bɪˈtwiːn/ → Hiếm gặp
Here and there /hɪə ənd ðeə/ → Ở đây và ở đó


NHÓM IDIOM VỀ CẢM XÚC & CẢM NHẬN

Get butterflies in one’s stomach /ɡet ˈbʌtəflaɪz ɪn wʌnz ˈstʌmək/ → Cảm thấy bồn chồn
Look daggers at someone /lʊk ˈdæɡəz æt ˈsʌmwʌn/ → Nhìn ai đó giận dữ
A splitting headache /ə ˈsplɪtɪŋ ˈhedeɪk/ → Đau đầu như búa bổ
At heart /æt hɑːt/ → Thực chất, tận đáy lòng
Be out of the question /biː aʊt əv ðə ˈkwestʃən/ → Không thể xảy ra


NHÓM IDIOM VỀ HỌC TẬP & CÔNG VIỆC

Hit the books /hɪt ðə bʊks/ → Học hành chăm chỉ
Get the hang of something /ɡet ðə hæŋ əv ˈsʌmθɪŋ/ → Nắm bắt được, hiểu rõ
Make believe /meɪk bɪˈliːv/ → Giả vờ
Find fault with /faɪnd fɔːlt wɪð/ → Chỉ trích
Part and parcel /pɑːt ənd ˈpɑːsl/ → Phần quan trọng, thiết yếu
Bring down the house /brɪŋ daʊn ðə haʊs/ → Làm cho khán giả vỗ tay nồng nhiệt


NHÓM IDIOM VỀ ĐỜI SỐNG HẰNG NGÀY

On the wagon /ɒn ðə ˈwæɡən/ → Kiêng rượu
A hot potato /ə hɒt pəˈteɪtəʊ/ → Vấn đề nan giải
Spick and span /spɪk ənd spæn/ → Sạch sẽ, gọn gàng
On the house /ɒn ðə haʊs/ → Miễn phí, không phải trả tiền
Home and dry /həʊm ənd draɪ/ → Êm xuôi, thành công
Sell like hot cakes /sel laɪk hɒt keɪks/ → Bán đắt hàng
Keep an eye on /kiːp ən aɪ ɒn/ → Để ý, trông chừng
Play tricks on /pleɪ trɪks ɒn/ → Chơi khăm ai đó
Chip in /tʃɪp ɪn/ → Quyên góp, góp phần
High and low /haɪ ənd ləʊ/ → Khắp mọi nơi


Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching

Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]

Bài viết khác