TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THỨC UỐNG

ĐỒ UỐNG CÓ CỒN & BIA / ALCOHOL & BEER
 

Beer /bɪər/ – Bia
Wine /waɪn/ – Rượu vang
Stout /staʊt/ – Bia đen
Lager /ˈlɑːɡə/ – Bia vàng
Cider /ˈsaɪdə/ – Rượu táo
Rosé /roʊˈzeɪ/ – Rượu vang hồng
White wine /waɪt waɪn/ – Rượu vang trắng
Red wine /rɛd waɪn/ – Rượu vang đỏ
Bitter /ˈbɪtə/ – Rượu đắng
Ale /eɪl/ – Bia truyền thống Anh


NƯỚC TRÁI CÂY & NƯỚC ÉP / JUICES & FRUIT DRINKS
 

Fruit juice /fruːt dʒuːs/ – Nước trái cây
Orange juice /ˈɒrɪndʒ dʒuːs/ – Nước cam
Pineapple juice /ˈpaɪnæpəl dʒuːs/ – Nước dứa
Grapefruit juice /ˈɡreɪpˌfruːt dʒuːs/ – Nước bưởi
Tomato juice /təˈmeɪtəʊ dʒuːs/ – Nước cà chua
Smoothie /ˈsmuːði/ – Sinh tố
Squash /skwɒʃ/ – Nước ép pha loãng
Lemonade /ˌlɛməˈneɪd/ – Nước chanh
Fruit tea /fruːt tiː/ – Trà trái cây
Bubble milk tea /ˈbʌbəl mɪlk tiː/ – Trà sữa trân châu


NƯỚC THƯỜNG & TRÀ / WATER & TEAS
 

Water /ˈwɔːtə/ – Nước
Tap water /tæp ˈwɔːtə/ – Nước vòi
Still water /stɪl ˈwɔːtə/ – Nước không ga
Sparkling water /ˈspɑːklɪŋ ˈwɔːtə/ – Nước có ga
Mineral water /ˈmɪnərəl ˈwɔːtə/ – Nước khoáng
Iced tea /aɪst tiː/ – Trà đá
Herbal tea /ˈhɜːbəl tiː/ – Trà thảo mộc
Tea /tiː/ – Trà
Coffee /ˈkɒfi/ – Cà phê
Weasel coffee (Cà phê chồn) /ˈwiːzl ˈkɒfi/ – Cà phê chồn
Pop /pɒp/ – Nước uống có ga


Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching

Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]

Bài viết khác