CỤM GIỚI TỪ VỚI AT
At a profit /æt ə ˈprɒfɪt/ – Có lợi nhuận
At heart /æt hɑːt/ – Thực sự, tận đáy lòng
At large /æt lɑːdʒ/ – Nói chung
At a loss /æt ə lɒs/ – Bị lỗ
At once /æt wʌns/ – Ngay lập tức
At a disadvantage /æt ə ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/ – Ở thế bất lợi
At a discount /æt ə ˈdɪskaʊnt/ – Giảm giá
At the same time /æt ðə seɪm taɪm/ – Cùng lúc
CỤM GIỚI TỪ VỚI BY
By law /baɪ lɔː/ – Theo luật
By force /baɪ fɔːs/ – Bắt buộc, cưỡng bức
By rights /baɪ raɪts/ – Theo đúng quyền lợi
By nature /baɪ ˈneɪtʃə/ – Theo bản chất
By accident /baɪ ˈæksɪdənt/ – Vô tình
By all means /baɪ ɔːl miːnz/ – Bằng mọi cách
By mistake /baɪ mɪˈsteɪk/ – Sai lầm
By the dozen /baɪ ðə ˈdʌzən/ – Hàng tá
By coincidence /baɪ koʊˈɪnsɪdəns/ – Trùng hợp
By hand /baɪ hænd/ – Bằng tay
By virtue of /baɪ ˈvɜːtjuː əv/ – Bởi vì
By name /baɪ neɪm/ – Theo tên
By sight /baɪ saɪt/ – Bằng mắt
By surprise /baɪ səˈpraɪz/ – Bất ngờ
By oneself /baɪ wʌnˈself/ – Tự mình
By heart /baɪ hɑːt/ – Thuộc lòng
By day /baɪ deɪ/ – Ban ngày
By night /baɪ naɪt/ – Ban đêm
By far /baɪ fɑː/ – Rất, hơn hẳn
CỤM GIỚI TỪ VỚI FROM / TO / WITH
From … to … /frɒm … tuː …/ – Từ … đến …
To draw sth from sth /tuː drɔː sth frɒm sth/ – Rút ra cái gì từ cái gì
To emerge from sth /tuː ɪˈmɜːdʒ frɒm sth/ – Nổi lên từ cái gì
To dismiss sb from sth /tuː dɪsˈmɪs sb frɒm sth/ – Sa thải ai khỏi cái gì
To escape from sth /tuː ɪˈskeɪp frɒm sth/ – Trốn khỏi cái gì
To prohibit sb from doing sth /tuː prəˈhɪbɪt sb frɒm ˈduːɪŋ sth/ – Cấm ai làm gì
To protect sb / sth from sth /tuː prəˈtekt sb/frɒm sth/ – Bảo vệ ai/cái gì khỏi cái gì
To borrow from sb / sth /tuː ˈbɒrəʊ frɒm sb/sth/ – Mượn của ai/cái gì
Cope with /kəʊp wɪð/ – Đương đầu với
Deal with /diːl wɪð/ – Đối phó với
Argue with /ˈɑːɡjuː wɪð/ – Tranh cãi với
Fill with /fɪl wɪð/ – Làm đầy với
Compare with /kəmˈpeə wɪð/ – So sánh với
Interfere with /ˌɪntəˈfɪə wɪð/ – Gây trở ngại với
Sympathize with /ˈsɪmpəθaɪz wɪð/ – Thông cảm với
Keep pace with /kiːp peɪs wɪð/ – Theo kịp ai
Begin with /bɪˈɡɪn wɪð/ – Bắt đầu với
To suffer from /tuː ˈsʌfə frɒm/ – Chịu đựng vì
Collide with /kəˈlaɪd wɪð/ – Va chạm với
To be (far) from sth /tuː biː (fɑː) frɒm sth/ – Cách xa cái gì
To be different from sth /tuː biː ˈdɪfrənt frɒm sth/ – Khác với cái gì
To be safe from sth /tuː biː seɪf frɒm sth/ – An toàn khỏi cái gì
To be away from sb / sth /tuː biː əˈweɪ frɒm sb/sth/ – Xa ai/cái gì
Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching
Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]