NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

ĐẠI TỪ & TÍNH TỪ SỞ HỮU / PRONOUNS & POSSESSIVE ADJECTIVES
my – của tôi
your – của bạn
his – của anh ấy
her – của cô ấy
its – của nó
our – của chúng ta
their – của họ


ĐỘNG TỪ PHỔ BIẾN / COMMON VERBS
make – làm
take – lấy
go – đi
come – đến
see – nhìn
come back – quay lại
put – đặt
give – cho
use – sử dụng
find – tìm
want – muốn
know – biết
think – nghĩ


TÍNH TỪ PHỔ BIẾN / COMMON ADJECTIVES
good – tốt
bad – xấu
new – mới
old – cũ
happy – hạnh phúc
sad – buồn
big – lớn
small – nhỏ
long – dài
short – ngắn


TRẠNG TỪ PHỔ BIẾN / COMMON ADVERBS
very – rất
often – thường
always – luôn luôn
never – không bao giờ
usually – thường xuyên
sometimes – đôi khi


GIỚI TỪ & LIÊN TỪ / PREPOSITIONS & CONJUNCTIONS
in – trong
on – trên
at – tại
with – với
for – cho
and – và
but – nhưng
because – vì


TỪ LIÊN HỆ CUỘC SỐNG & ĐIỀU HẰNG NGÀY / DAILY LIFE
time – thời gian
day – ngày
thing – thứ, vật
people – người
work – công việc
place – nơi
world – thế giới
school – trường học
home – nhà


Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching

Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]

Bài viết khác