Coin /kɔɪn/ – Tiền xu
Lend /lend/ – Cho vay
Cash /kæʃ/ – Tiền mặt
Earn /ɜːn/ – Kiếm tiền
Price tag /praɪs tæɡ/ – Giá cả
Income /ˈɪnkʌm/ – Thu nhập
Salary /ˈsæləri/ – Tiền lương
Grant /ɡrɑːnt/ – Tiền trợ cấp
Bonus /ˈbəʊnəs/ – Tiền thưởng
Pension /ˈpenʃn/ – Lương hưu
Bank note /ˈbæŋk nəʊt/ – Tiền giấy
Profit /ˈprɒfɪt/ – Lợi nhuận, tiền lời
Credit card /ˈkredɪt kɑːd/ – Thẻ tín dụng
Bankrupt /ˈbæŋkrʌpt/ – Phá sản, vỡ nợ
Piggy bank /ˈpɪɡi bæŋk/ – Lợn tiết kiệm
Commission /kəˈmɪʃn/ – Tiền hoa hồng
Pocket money /ˈpɒkɪt mʌni/ – Tiền tiêu vặt
Inherit /ɪnˈherɪt/ – Thừa kế, thừa hưởng
Compensation /ˌkɒmpenˈseɪʃn/ – Tiền bồi thường
Bank account /ˈbæŋk əˌkaʊnt/ – Tài khoản ngân hàng
Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching
Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]