Habit cures habit /ˈhæbɪt kjʊəz ˈhæbɪt/ – Lấy độc trị độc
Haste makes waste /heɪst meɪks weɪst/ – Dục tốc bất đạt
Like father, like son /laɪk ˈfɑːðə laɪk sʌn/ – Cha nào con nấy
The more the merrier /ðə mɔː ðə ˈmɛriə/ – Càng đông càng vui
Penny wise, pound foolish /ˈpɛni waɪz paʊnd ˈfuːlɪʃ/ – Tham bát bỏ mâm
Actions speak louder than words /ˈækʃənz spiːk ˈlaʊdə ðæn wɜːdz/ – Nói dễ hơn làm
Beggar’s bags are bottomless /ˈbɛɡəz bæɡz ɑː ˈbɒtəmləs/ – Lòng tham không đáy
Every dog has his day /ˈɛvri dɒɡ hæz hɪz deɪ/ – Ai giàu ba họ, ai khó ba đời
Failure teaches success /ˈfeɪljə ˈtiːʧɪz səkˈsɛs/ – Thất bại là mẹ thành công
All roads lead to Rome /ɔːl rəʊdz liːd tə rəʊm/ – Đường nào cũng về La Mã
Too many cooks spoil the broth /tuː ˈmɛni kʊks spɔɪl ðə brɒθ/ – Lắm thầy nhiều ma
Barking dogs seldom bite /ˈbɑːkɪŋ dɒɡz ˈsɛldəm baɪt/ – Chó sủa là chó không cắn
It takes two to tango /ɪt teɪks tuː tə ˈtæŋɡəʊ/ – Hai bàn tay mới vỗ thành tiếng
You win some, you lose some /juː wɪn sʌm juː luːz sʌm/ – Được cái này mất cái kia
The truth will out /ðə truːθ wɪl aʊt/ – Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra
Silence is gold /ˈsaɪləns ɪz ɡəʊld/ – Im lặng là vàng
Learn something by rote /lɜːn ˈsʌmθɪŋ baɪ rəʊt/ – Học vẹt
Pick and choose /pɪk ənd ʧuːz/ – Kén cá chọn canh
Love is blind /lʌv ɪz blaɪnd/ – Tình yêu là mù quáng
So far so good /səʊ fɑː səʊ ɡʊd/ – Mọi thứ vẫn tốt đẹp
Walls have ears /wɔːlz hæv ɪəz/ – Tai vách mạch rừng
Time is money /taɪm ɪz ˈmʌni/ – Thời gian là vàng bạc
No pain, no gain /nəʊ peɪn nəʊ ɡeɪn/ – Có làm thì mới có ăn
Once in a blue moon /wʌns ɪn ə bluː muːn/ – Năm thì mười họa
Have a loose tongue /hæv ə luːs tʌŋ/ – Ba hoa chích chòe
A storm in a tea cup /ə stɔːm ɪn ə tiː kʌp/ – Chuyện bé xé ra to
Burn one’s boats /bɜːn wʌnz bəʊts/ – Qua cầu rút ván
Out of sight, out of mind /aʊt əv saɪt aʊt əv maɪnd/ – Xa mặt cách lòng
Custom rules the law /ˈkʌstəm ruːlz ðə lɔː/ – Phép vua thua lệ làng
Trying to please everyone /ˈtraɪɪŋ tə pliːz ˈɛvrɪwʌn/ – Làm dâu trăm họ
You’re only young once /jʊər ˈəʊnli jʌŋ wʌns/ – Miệng còn hôi sữa
East or west, home is best /iːst ɔː wɛst həʊm ɪz bɛst/ – Không đâu bằng nhà
Diamond cuts diamond /ˈdaɪəmənd kʌts ˈdaɪəmənd/ – Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
Money makes the mare go /ˈmʌni meɪks ðə meə ɡəʊ/ – Có tiền mua tiên cũng được
He who excuses himself accuses himself /hiː huː ɪksˈkjuːzɪz hɪmˈsɛlf əˈkjuːzɪz hɪmˈsɛlf/ – Có tật giật mình
Think today, speak tomorrow /θɪŋk təˈdeɪ spiːk təˈmɒrəʊ/ – Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
Blood is thicker than water /blʌd ɪz ˈθɪkə ðən ˈwɔːtə/ – Một giọt máu đào hơn ao nước lã
It’s an ill bird that fouls its own nest /ɪts ən ɪl bɜːd ðæt faʊlz ɪts əʊn nɛst/ – Vạch áo cho người xem lưng
Once a thief, always a thief /wʌns ə θiːf ˈɔːlweɪz ə θiːf/ – Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt
Diligence is the mother of good luck /ˈdɪlɪʤəns ɪz ðə ˈmʌðə əv ɡʊd lʌk/ – Có công mài sắt có ngày nên kim
A clean fast is better than a dirty breakfast /ə kliːn fɑːst ɪz ˈbɛtə ðæn ə ˈdɜːti ˈbrɛkfəst/ – Giấy rách phải giữ lấy lề
Give an inch and he’ll take a yard /ɡɪv ən ɪnʧ ənd hiːl teɪk ə jɑːd/ – Được đằng chân lân đằng đầu
A friend in need is a friend indeed /ə frɛnd ɪn niːd ɪz ə frɛnd ɪnˈdiːd/ – Hoạn nạn mới biết bạn hiền
Scratch my back and I’ll scratch yours /skræʧ maɪ bæk ənd aɪl skræʧ jɔːz/ – Có đi có lại mới toại lòng nhau
Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching
Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]