CỤM GIỚI TỪ VỚI “OUT OF”, “UNDER”, "IN" & "ON"

VỚI OUT OF

Out of date /aʊt əv deɪt/ – Lỗi thời
Out of order /aʊt əv ˈɔːdə/ – Bị hỏng
Out of stock /aʊt əv stɒk/ – Hết hàng
Out of work /aʊt əv wɜːk/ – Thất nghiệp

Out of one’s mind /aʊt əv wʌnz maɪnd/ – Mất trí
Out of reach /aʊt əv riːtʃ/ – Ngoài tầm với
Out of the question /aʊt əv ðə ˈkwes.tʃən/ – Bất khả thi
Out of control /aʊt əv kənˈtrəʊl/ – Ngoài tầm kiểm soát


VỚI UNDER

Under arrest /ˈʌndə əˈrest/ – Bị bắt giữ
Under-cook /ˌʌndə ˈkʊk/ – Nấu chưa chín
Under attack /ˈʌndər əˈtæk/ – Bị tấn công
Under pressure /ˈʌndə ˈpreʃə/ – Chịu áp lực

Under suspicion /ˈʌndə səˈspɪʃn/ – Bị nghi ngờ
Under-dress /ˌʌndə ˈdres/ – Ăn mặc quá giản dị
Under repair /ˈʌndə rɪˈpeə/ – Đang được sửa chữa
Under control /ˈʌndə kənˈtrəʊl/ – Trong tầm kiểm soát
Under construction /ˈʌndə kənˈstrʌkʃn/ – Đang được thi công


CỤM GIỚI TỪ VỚI ON

On purpose /ɒn ˈpɜːpəs/ – Cố ý
On sale /ɒn seɪl/ – Được giảm giá
On average /ɒn ˈævərɪdʒ/ – Trung bình
On a diet /ɒn ə ˈdaɪət/ – Đang ăn kiêng

On holiday /ɒn ˈhɒlədeɪ/ – Đang nghỉ lễ
On the spot /ɒn ðə spɒt/ – Ngay tại chỗ
On behalf of sb /ɒn bɪˈhɑːf əv ˈsʌmbədi/ – Thay mặt ai
On duty /ɒn ˈdjuːti/ – Đang làm nhiệm vụ

On the move /ɒn ðə muːv/ – Đang di chuyển
On the verge of /ɒn ðə vɜːdʒ əv/ – Sắp sửa, suýt
On one’s own /ɒn wʌnz əʊn/ – Chỉ có một mình
On second thoughts /ɒn ˈsekənd θɔːts/ – Nghĩ lại thì

On the whole /ɒn ðə həʊl/ – Một cách tổng thể
On vacation /ɒn vəˈkeɪʃn/ – Đang trong kỳ nghỉ
On the contrary /ɒn ðə ˈkɒntrəri/ – Trái lại, ngược lại


CỤM GIỚI TỪ VỚI IN

In time /ɪn taɪm/ – Kịp thời
In short /ɪn ʃɔːt/ – Tóm lại
In love /ɪn lʌv/ – Đang yêu
In need /ɪn niːd/ – Cần thiết

In fact /ɪn fækt/ – Trên thực tế
In a hurry /ɪn ə ˈhʌri/ – Đang vội
In charge /ɪn tʃɑːdʒ/ – Phụ trách
In advance /ɪn ədˈvɑːns/ – Từ trước

In general /ɪn ˈdʒenrəl/ – Nói chung
In trouble /ɪn ˈtrʌbl/ – Gặp rắc rối
In particular /ɪn pəˈtɪkjələ/ – Nói riêng
In danger /ɪn ˈdeɪndʒə/ – Gặp nguy hiểm

In debt /ɪn det/ – Trong cảnh nợ nần
In other words /ɪn ˈʌðə wɜːdz/ – Nói cách khác
In the end /ɪn ði end/ – Cuối cùng, rốt cuộc


Tổng hợp bởi The Sungate Business English Coaching

Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]

Bài viết khác