TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TÍNH CÁCH

TÍNH CÁCH TÍCH CỰC / POSITIVE TRAITS
Ambitious /æmˈbɪʃəs/ – Có nhiều tham vọng
Brave /breɪv/ – Dũng cảm
Calm /kɑːm/ – Điềm tĩnh
Cheerful /ˈtʃɪəfəl/ – Vui vẻ
Confident /ˈkɒnfɪd(ə)nt/ – Tự tin
Creative /kriˈeɪtɪv/ – Sáng tạo
Dependable /dɪˈpɛndəbəl/ – Đáng tin cậy
Diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ – Chăm chỉ
Friendly /ˈfrɛndli/ – Thân thiện
Generous /ˈdʒɛn(ə)rəs/ – Hào phóng
Honest /ˈɒnɪst/ – Trung thực
Humble /ˈhʌmbl/ – Khiêm tốn
Kind /kaɪnd/ – Tốt bụng
Loyal /ˈlɔɪəl/ – Trung thành
Patient /ˈpeɪʃənt/ – Kiên nhẫn
Polite /pəˈlaɪt/ – Lịch sự
Optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ – Lạc quan
Outgoing /ˈaʊtɡəʊɪŋ/ – Cởi mở
Responsible /rɪˈspɒnsəbəl/ – Có trách nhiệm
Sociable /ˈsəʊʃəbəl/ – Hòa đồng


TÍNH CÁCH TIÊU CỰC / NEGATIVE TRAITS
Arrogant /ˈærəɡənt/ – Kiêu căng
Bossy /ˈbɒsi/ – Hay sai bảo
Careless /ˈkeələs/ – Bất cẩn
Conceited /kənˈsiːtɪd/ – Tự phụ
Cold /kəʊld/ – Lạnh lùng
Dishonest /dɪsˈɒnɪst/ – Không trung thực
Greedy /ˈɡriːdi/ – Tham lam
Impulsive /ɪmˈpʌlsɪv/ – Bốc đồng
Lazy /ˈleɪzi/ – Lười biếng
Mean /miːn/ – Keo kiệt, xấu tính
Reckless /ˈrɛkləs/ – Hấp tấp, liều lĩnh
Rude /ruːd/ – Thô lỗ
Selfish /ˈsɛlfɪʃ/ – Ích kỷ
Stubborn /ˈstʌbən/ – Bướng bỉnh
Vain /veɪn/ – Tự cao


Tổng học bởi The Sungate Business English Coaching

Xem thêm bài học và clip định kỳ tại Facebook: [Business English Coaching]

Bài viết khác